• Slider 03

TẬT LÊ

TẬT LÊ

1. Tên gọi

Tên thường gọi: Bạch tật lê, Gai ma vương, Thích tật lê, Gai sầu, Gai trống, Gai yết hầu.

Tên khoa học: Tribulus terrestris

Họ khoa học: Thuộc họ tật lê

2. Thông tin

2.1. Mô tả

Cây tật lê là một cây thuốc quý. Loại cỏ bò lan trên mặt đấtm nhiều cành dài 2-3cm, kép lông chim lẻ, 5-6 đôi lá chét đều, phủ lông trắng mịn ở mặt dưới. Hoa màu vàng, mọc riêng ở kẽ lá, cuống ngắn, 5 lá đài 5 cánh hoa, 10 nhị, 5 bầu ô. Hoa nở vào mùa hè. Quả nhỏ khô, gồm 5 vỏ cứng trên có gai hình 3 cạnh, dưới lớp vỏ dày là hạt có phôi không nội nhũ.

2.2. Bộ phận dùng làm thuốc

Tật lê là quả chín phơi hay sấy khô của cây tật lê. Vì quả có gai, giẫm phải thường sinh bệnh thối thịt như bị ma quỷ cho nên còn có tên gai ma vương.

2.3. Phân bố, thu hái và chế biến

Tật lê mọc hoang ở ven biển, ven sông các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị,Thừa Thiên Huế, và các tỉnh phía nam nước ta. Còn mọc ở các nước á nhiệt đới. Vào các tháng 8-9, quả chín thì đào cả cây hay cắt lấy phần trên cây về, phơi khô, dùng gậy cứng đạp và chọn lấy những quả già. Thường dùng sống hay hơi sao qua cho cháy gai rồi sàng sảy bỏ gai giã nát vụn mà dùng.

2.4. Mô Tả dược liệu

Quả Bạch tật lê đến lúc tách ra thành từng quả con. Quả con hình tam giác, màu trắng vàng ngà, vỏ cứng dầy có gai. Thứ khô, to, chắc, không lẫn tạp chất lá tốt.

2.5. Bào chế

Bào chế theo phương pháp xưa: Bỏ gai vào nồi chõ, đồ trong 3 giờ, phơi khô, bỏ vào cối giã cho hết gai, lại tẩm rượu, đồ 3 giờ, phơi khô, cất dùng (Lôi Công Bào Chế Dược Tính Luận).

Khi dùng vào thuốc thang hay hoàn tán phải sao, giã nát, rồi sàng bỏ gai mới dùng (Nhật Hoa Tử Bản Thảo).

Kinh nghiệm Bào chế hiện nay: Sao cho cháy gai rồi giã xong sàng xảy bỏ hết gai mới dùng. Hoặc bỏ vào trong nước rửa sạch, vớt bỏ những hạt nhẹ hoặc các tạp chất nổi trên mặt nước, sao vàng, nghiền cho hết gai. Khi dùng tán bột để dùng hay sấy khô.

2.6. Thành phần hoá học

Qua các công trình nghiên cứu cho thấy trong quả tật lê có chứa các chất: Ancaloit 0,001%, chất béo 3,5%, tinh dầu, rất nhiều natri, phylloerythrin, tannin, flavonozit, nhiều saponin mà trong đó có diosgenin là hoạt chất có tác dụng tăng cường sinh lý.

2.7. Tác dụng dược lý

Đặc biệt hoạt chất protodioscin trong cây tật lê có tác dụng kích thích sinh lý: Tăng tần xuất yêu, tăng cường khả năng cương cứng của cậu nhỏ.

Thành phần của Bạch tật lê không có chất nào có tính chất kích thích, khả năng tăng cường tình dục của cây thuốc này là do tác dụng lên hệ dưới đồi – tuyến yên dẫn đến tăng tiết nội tiết tố nam một cách tự nhiên.

3. Vị thuốc Bạch Tật Lê

3.1 Tính vị

Vị cay, đắng, tính ôn (sao tính ấm)

Để sống tính bình

3.2. Quy kinh

Vào kinh can và phế

3.3. Tác dụng

Có tác dụng bình can, tán phong, thắng thấp, hành huyết, dùng chữa các bệnh Nhức đầu, mắt đỏ, nhiều nước mắt, phong ngứa, tích tụ, tăc sữa. Những người huyết hư, khí yếu không dùng được.

Hiện nay tật lê thường dùng chữa đau mắt, nhức vùng mắt, chảy nước mắt. Ngoài ra còn dùng làm thuốc bổ thận, trị Đau lưng, tinh dịch không bền, gầy yếu, chảy máu cam,lị, súc miệng chữa loét miệng.

3.4. Chủ trị

Can dương vượng, nhức đầu, chóng mặt, Can uất khí trệ, hông sườn đầy trướng, ngứa toàn thân, sưng đỏ mắt.

3.5. Cách dùng

Chữa phong thì để cả gai không sao, dùng để bổ thì bỏ gai sao với rượu.

 


CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM XANH
Trụ sở: 695 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, Tp.HCM
Tel: 028. 3927 3686 - Fax 028. 3927 3687
CN miền bắc: 60 Ngõ Thịnh Hào 1, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024. 3943 2184
Email: congtycpduocphamxanh@gmail.com - Website: grp.com.vn

 

Có Thể Bạn Quan Tâm

ÍCH MẪU

ÍCH MẪU

ÍCH MẪU 1. Tên gọi Tên thường gọi: Dã Thiên Ma (Bản Thảo Hội Biên), Đại Trát, Phản Hồn Đơn, Thấu Cốt Thảo, Thiên Chi Ma, Thiên Tằng Tháp ...

HOÀNG KỲ

HOÀNG KỲ

HOÀNG KỲ 1. Tên gọi Tên thường gọi: Đái thảm (Bản Kinh), Đái thâm, Thục chi, Bách bản, Ngải thảo, Kỵ thảo, Độc thầm (Biệt Lục), Vương tôn (Dược T&ia ...

ĐẲNG SÂM

ĐẲNG SÂM

ĐẲNG SÂM 1. Tên gọi Các loại trong họ: + Tây đảng sâm: Loài này sản xuất chính ở tỉnh Cam Túc (huyện Dân, Lâm Đàn, Đan kh& ...

Facebook

0902.558.058